第10课 就要考试了
Bài 10 · HSK 2 (3.0) · 学练手册

偏旁

1

学习偏旁知识,认读例字

Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
名称偏旁常见位置、意义和例字
yánzìpáng
言字旁
Bộ Ngôn, dạng 讠
常见位置:汉字左边。
Chángjiàn wèizhì: hànzì zuǒbian.
Vị trí thường gặp: bên trái chữ Hán.
意义:多与说话、语言有关。
Yìyì: duō yǔ shuōhuà, yǔyán yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến lời nói và ngôn ngữ.
常见字:词、试
cí · shì
Ví dụ: 词 (từ), 试 (thử/thi).
rìzìpáng
日字旁
Bộ Nhật
常见位置:常在汉字左边或作为组成部件。
Chángjiàn wèizhì: cháng zài hànzì zuǒbian huò zuòwéi zǔchéng bùjiàn.
Vị trí thường gặp: thường ở bên trái hoặc làm bộ phận cấu tạo chữ.
意义:多与太阳、日期、时间有关。
Yìyì: duō yǔ tàiyáng, rìqī, shíjiān yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến mặt trời, ngày tháng và thời gian.
常见字:昨、明
zuó · míng
Ví dụ: 昨 (hôm qua), 明 (sáng/ngày mai).
2

摹写汉字、词语和句子

Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
汉字摹写词语句子
từ
生词
shēngcí
từ mới
要学习生词了,请打开书。
Yào xuéxí shēngcí le, qǐng dǎkāi shū.
Sắp học từ mới rồi, vui lòng mở sách.
shì
thử; thi
考试
kǎoshì
kỳ thi; thi
我们快要考试了。
Wǒmen kuài yào kǎoshì le.
Chúng ta sắp thi rồi.
zuó
hôm qua
昨天
zuótiān
hôm qua
昨天天气很好。
Zuótiān tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết hôm qua rất đẹp.
míng
sáng; ngày mai
明天
míngtiān
ngày mai
你今天去还是明天去?
Nǐ jīntiān qù háishi míngtiān qù?
Bạn đi hôm nay hay ngày mai?
1

读一读

Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
shuōhuà
说话
nói chuyện
cuò
sai
mén
cửa
hòumiàn
后面
phía sau
Hànzì
汉字
chữ Hán
běnzi
本子
vở; quyển vở
2

想一想

Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.

“说话”中的“说”、“后面”中的“后”和“本子”中的“本”是什么意思?

“说” trong “说话”, “后” trong “后面” và “本” trong “本子” có nghĩa là gì?
3

学一学

Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
已学词语已学词语新词语
说话
shuōhuà
nói chuyện
cuò
sai
说错
shuōcuò
nói sai
mén
cửa
后面
hòumiàn
phía sau
门后
mén hòu
sau cửa
汉字
Hànzì
chữ Hán
本子
běnzi
vở
汉字本
hànzìběn
vở viết chữ Hán
4

说一说

Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.

“说错”“门后”和“汉字本”是什么意思?

“说错”, “门后” và “汉字本” có nghĩa là gì?
5

做一做

Hoàn thành câu
用上面的新词语完成句子。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
shuōcuò
说错
nói sai
B
mén hòu
门后
sau cửa
C
hànzìběn
汉字本
vở viết chữ Hán
1
Nǐ kànjiàn wǒ de ( ) le ma?
你看见我的( )了吗?
Bạn có nhìn thấy ( ) của tôi không?
2
Kǎoshì yì diǎn kāishǐ, bú shì qī diǎn, tā ( ) le.
考试一点开始,不是七点,她( )了。
Kỳ thi bắt đầu lúc một giờ, không phải bảy giờ; cô ấy đã ( ).
3
Lánqiú zài ( ), nǐ bié wàngle ná.
篮球在( ),你别忘了拿。
Bóng rổ ở ( ), bạn đừng quên lấy.
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
第一部分 Part I第1—3题:听一句话,选择正确图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Wǒ měitiān zuò gōngjiāochē qù shàngbān.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.
Hình ví dụ A đến C
ABC
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 1
2
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 2
3
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 3
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
第二部分 Part II第4—6题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.
Hình A đến D cho câu 4-6
例如 · Ví dụ
Nán: Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
Nǚ: Wǒ zuì xǐhuan tī zúqiú.
男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
D
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
第三部分 Part III第7—10题:听对话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Nán: Gěi nín bǐ, qǐng zài zhèr xiě yíxià nín de xìngmíng.
Nǚ: Hǎo de, shì zhèr ma?
Nán: Duì de, xièxie.
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
男:对的,谢谢。
Nam: Đây là bút, xin viết họ tên của bà ở đây.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Nam: Đúng, cảm ơn.
女的要写什么?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với câu.
Hình A đến D cho câu đọc 11-13
例如 · Ví dụ
Měi ge Xīngqīliù, wǒ dōu qù dǎ lánqiú.
每个星期六,我都去打篮球。
Thứ Bảy hằng tuần tôi đều đi chơi bóng rổ.
D
11
Jiù yào kāixué le, jīntiān wǒ qù mǎile yí ge xīn shūbāo.
就要开学了,今天我去买了一个新书包。
Sắp khai giảng rồi, hôm nay tôi đi mua một chiếc cặp mới.
12
Qǐng bāng wǒ ná yíxià běnzi.
请帮我拿一下本子。
Xin giúp tôi lấy quyển vở.
13
Zhè cì kǎoshì wǒ kǎo de fēicháng hǎo.
这次考试我考得非常好。
Lần thi này tôi làm rất tốt.
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—17题:选词填空。
Câu 14-17: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
A
câu hỏi; đề
B
kǎoshì
考试
thi; kỳ thi
C
běnzi
本子
vở
D
hòumiàn
后面
phía sau
E
wán
xong
Tí tài duō le, suǒyǐ wǒ méi zuò (wán).
题太多了,所以我没做(完)。
Đề quá nhiều, vì vậy tôi chưa làm xong.
E
14
Zhège ( ) nǐ zuòcuò le, zài kàn yíxià.
这个( )你做错了,再看一下。
Câu này bạn làm sai rồi, xem lại một chút.
15
Zhè shì nǐ de ( ) ba? Shàngbian yǒu nǐ de míngzi.
这是你的( )吧?上边有你的名字。
Đây là vở của bạn phải không? Trên đó có tên của bạn.
16
Nǚ: Zhè cì ( ) nǐ kǎo de zěnmeyàng?
Nán: Zhè cì bǐ shàng cì hǎo.
女:这次( )你考得怎么样?
男:这次比上次好。
Nữ: Kỳ này bạn thi thế nào?
Nam: Lần này tốt hơn lần trước.
17
Nán: Xiǎohóng zuò zài nǎr?
Nǚ: Tā gèzi bǐ wǒ gāo, zuò zài wǒ ( ).
男:小红坐在哪儿?
女:她个子比我高,坐在我( )。
Nam: Tiểu Hồng ngồi ở đâu?
Nữ: Cô ấy cao hơn tôi, ngồi phía sau tôi.
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第18—21题:匹配句子。
Câu 18-21: Ghép câu hỏi với câu trả lời phù hợp.
A
Wǒ 26 hào huíqù.
我26号回去。
Tôi về vào ngày 26.
B
Wǒ yě bù zhīdào, nǐ qù wènwen lǎoshī ba.
我也不知道,你去问问老师吧。
Tôi cũng không biết, bạn đi hỏi giáo viên xem.
C
Dōu bú shì, shì wǒ zìjǐ.
都不是,是我自己。
Đều không phải, là chính tôi.
D
Bié qù le, wǒ yǒu liǎng ge běnzi, gěi nǐ yí ge.
别去了,我有两个本子,给你一个。
Đừng đi nữa, tôi có hai quyển vở, cho bạn một quyển.
E
Tā chūqù le, yíhuìr jiù huílái.
他出去了,一会儿就回来。
Anh ấy ra ngoài rồi, một lát sẽ về.
Qǐngwèn Lǐ lǎoshī zài ma?
请问李老师在吗?
Xin hỏi thầy Lý có ở đây không?
E
18
Shéi bāng nǐ zhǔnbèi de huàbǐ? Shì bàba háishi māma?
谁帮你准备的画笔?是爸爸还是妈妈?
Ai giúp bạn chuẩn bị bút vẽ? Là bố hay mẹ?
19
Nǐ kàn, zhège tí zuòduìle háishi zuòcuòle?
你看,这个题做对了还是做错了?
Bạn xem, câu này làm đúng hay làm sai?
20
Wǒ wàngle ná běnzi, xiànzài qù shāngdiàn mǎi yí ge.
我忘了拿本子,现在去商店买一个。
Tôi quên mang vở, bây giờ đi cửa hàng mua một quyển.
21
Kuàiyào kāixué le, nǐ shénme shíhou huílái?
快要开学了,你什么时候回来?
Sắp khai giảng rồi, khi nào bạn về?
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第22—24题:选择正确答案。
Câu 22-24: Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng.
例如 · Ví dụ
Wǒ ài tiàowǔ, dàn tiào de bú tài hǎo.
我爱跳舞,但跳得不太好。
Tôi thích nhảy múa nhưng nhảy không được giỏi lắm.
A 下课了B 喜欢跳舞C 是小学生
22
Nǚ’ér yǐjīng shàng xiǎoxué le. Tā xuéxí búcuò, tā de běnzi wǒ kànguo, cuò tí bù duō, zì xiě de yě hěn hǎo.
女儿已经上小学了。她学习不错,她的本子我看过,错题不多,字写得也很好。
Con gái đã học tiểu học. Việc học của con khá tốt; tôi đã xem vở, không có nhiều câu sai và chữ viết cũng rất đẹp.
Nǚ’ér xiànzài:
女儿现在:
Con gái hiện nay:
23
Hái yǒu yí ge xīngqī yéye jiù yào guò shēngrì le. Bàba xiǎng qù fànguǎn gěi yéye guò shēngrì, dànshì yéye juéde fànguǎn de cài méiyǒu jiālǐ de hǎochī, suǒyǐ jīnnián háishi zài jiālǐ guò.
还有一个星期爷爷就要过生日了。爸爸想去饭馆给爷爷过生日,但是爷爷觉得饭馆的菜没有家里的好吃,所以今年还是在家里过。
Còn một tuần nữa là đến sinh nhật ông. Bố muốn đến nhà hàng tổ chức sinh nhật cho ông, nhưng ông thấy món ở nhà hàng không ngon bằng ở nhà, nên năm nay vẫn tổ chức ở nhà.
Yéye yào zài jiālǐ guò shēngrì, yīnwèi:
爷爷要在家里过生日,因为:
Ông muốn tổ chức sinh nhật ở nhà vì:
24
Jiù yào kāixué le, érzi de bǐ, běnzi shénmede dōu méiyǒu zhǔnbèi hǎo. Wǒ zài wǎngshang kànle kàn, wǎngshang yǒu hěn duō, jīntiān mǎiwán, míngtiān jiù néng sòngdào jiā, zhēn búcuò!
就要开学了,儿子的笔、本子什么的都没有准备好。我在网上看了看,网上有很多,今天买完,明天就能送到家,真不错!
Sắp khai giảng rồi mà bút, vở và những thứ khác của con trai vẫn chưa chuẩn bị xong. Tôi xem trên mạng, có rất nhiều; hôm nay mua xong thì ngày mai có thể giao tới nhà, thật tiện!
Tā zài wǎngshang gěi érzi mǎi shénme?
他在网上给儿子买什么?
Anh ấy mua gì cho con trai trên mạng?
1

书写 · 第一部分

Viết · Phần I
第一部分 Part I第25—27题:根据部件组字。
Câu 25-27: Ghép chữ Hán từ các bộ phận cho sẵn.
A
shì
chữ 是
B
jīnzìpáng
bộ Kim dạng đứng
C
zhúzìtóu
đầu Trúc
D
shí
bộ Thập
例如 · Ví dụ
shénme
亻+十 → 什 么
D
xiě · cuò
写 昔
Ghép thành: 写错
25
zuò · tí
做 页
Ghép thành: 做题
26
xiào · le
夭 了
Ghép thành: 笑了
27
2

书写 · 第二部分

Viết · Phần II
第二部分 Part II第28—30题:根据拼音写汉字。
Câu 28-30: Dựa vào pinyin để viết chữ Hán.
例如 · Ví dụ
Nǐ xiǎng hē chá háishì hē kāfēi?
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
Nǐ de shūbāo zài mén (hòu) miàn ne.
你的书包在门( )面呢。
Cặp sách của bạn ở phía sau cửa.
28
hòu
Wǒmen míngtiān jiù yào kāi (xué) le.
我们明天就要开( )了。
Ngày mai chúng ta sắp khai giảng rồi.
29
xué
Zhège (cí) xiě de duì háishi cuò?
这个( )写得对还是错?
Từ này viết đúng hay sai?
30