1
学习偏旁知识,认读例字
Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
| 名称 | 偏旁 | 常见位置、意义和例字 | |
|---|---|---|---|
| 言字旁 Bộ Ngôn, dạng 讠 | 讠 | 常见位置:汉字左边。 Vị trí thường gặp: bên trái chữ Hán. 意义:多与说话、语言有关。 Ý nghĩa: thường liên quan đến lời nói và ngôn ngữ. 常见字:词、试 Ví dụ: 词 (từ), 试 (thử/thi). | |
| 日字旁 Bộ Nhật | 日 | 常见位置:常在汉字左边或作为组成部件。 Vị trí thường gặp: thường ở bên trái hoặc làm bộ phận cấu tạo chữ. 意义:多与太阳、日期、时间有关。 Ý nghĩa: thường liên quan đến mặt trời, ngày tháng và thời gian. 常见字:昨、明 Ví dụ: 昨 (hôm qua), 明 (sáng/ngày mai). |
2
摹写汉字、词语和句子
Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
| 汉字 | 摹写 | 词语 | 句子 |
|---|---|---|---|
| 词 từ | 生词 từ mới | 要学习生词了,请打开书。 Sắp học từ mới rồi, vui lòng mở sách. | |
| 试 thử; thi | 考试 kỳ thi; thi | 我们快要考试了。 Chúng ta sắp thi rồi. | |
| 昨 hôm qua | 昨天 hôm qua | 昨天天气很好。 Thời tiết hôm qua rất đẹp. | |
| 明 sáng; ngày mai | 明天 ngày mai | 你今天去还是明天去? Bạn đi hôm nay hay ngày mai? |
1
读一读
Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
说话
nói chuyện
错
sai
门
cửa
后面
phía sau
汉字
chữ Hán
本子
vở; quyển vở
2
想一想
Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.
“说话”中的“说”、“后面”中的“后”和“本子”中的“本”是什么意思?
“说” trong “说话”, “后” trong “后面” và “本” trong “本子” có nghĩa là gì?
3
学一学
Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
| 已学词语 | 已学词语 | 新词语 | |
|---|---|---|---|
| 说话 nói chuyện | + | 错 sai | 说错 nói sai |
| 门 cửa | + | 后面 phía sau | 门后 sau cửa |
| 汉字 chữ Hán | + | 本子 vở | 汉字本 vở viết chữ Hán |
4
说一说
Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.
“说错”“门后”和“汉字本”是什么意思?
“说错”, “门后” và “汉字本” có nghĩa là gì?
5
做一做
Hoàn thành câu
用上面的新词语完成句子。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
说错
nói sai
B
门后
sau cửa
C
汉字本
vở viết chữ Hán
1
你看见我的( )了吗?
Bạn có nhìn thấy ( ) của tôi không?
2
考试一点开始,不是七点,她( )了。
Kỳ thi bắt đầu lúc một giờ, không phải bảy giờ; cô ấy đã ( ).
3
篮球在( ),你别忘了拿。
Bóng rổ ở ( ), bạn đừng quên lấy.
1
听力 · 第一部分
Nghe hiểu · Phần I
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.

ABC
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
选择正确图片
Chọn hình đúng.

3
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
听力 · 第二部分
Nghe hiểu · Phần II
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.

男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
DNữ: Tôi thích đá bóng nhất.
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3
听力 · 第三部分
Nghe hiểu · Phần III
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
男:对的,谢谢。
女:好的,是这儿吗?
男:对的,谢谢。
Nam: Đây là bút, xin viết họ tên của bà ở đây.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Nam: Đúng, cảm ơn.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Nam: Đúng, cảm ơn.
女的要写什么?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1
阅读 · 第一部分
Đọc hiểu · Phần I
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với câu.

每个星期六,我都去打篮球。
Thứ Bảy hằng tuần tôi đều đi chơi bóng rổ.
D11
就要开学了,今天我去买了一个新书包。
Sắp khai giảng rồi, hôm nay tôi đi mua một chiếc cặp mới.
12
请帮我拿一下本子。
Xin giúp tôi lấy quyển vở.
13
这次考试我考得非常好。
Lần thi này tôi làm rất tốt.
2
阅读 · 第二部分
Đọc hiểu · Phần II
Câu 14-17: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
A
题
câu hỏi; đề
B
考试
thi; kỳ thi
C
本子
vở
D
后面
phía sau
E
完
xong
题太多了,所以我没做(完)。
Đề quá nhiều, vì vậy tôi chưa làm xong.
14
这个( )你做错了,再看一下。
Câu này bạn làm sai rồi, xem lại một chút.
15
这是你的( )吧?上边有你的名字。
Đây là vở của bạn phải không? Trên đó có tên của bạn.
16
女:这次( )你考得怎么样?
男:这次比上次好。
男:这次比上次好。
Nữ: Kỳ này bạn thi thế nào?
Nam: Lần này tốt hơn lần trước.
Nam: Lần này tốt hơn lần trước.
17
男:小红坐在哪儿?
女:她个子比我高,坐在我( )。
女:她个子比我高,坐在我( )。
Nam: Tiểu Hồng ngồi ở đâu?
Nữ: Cô ấy cao hơn tôi, ngồi phía sau tôi.
Nữ: Cô ấy cao hơn tôi, ngồi phía sau tôi.
3
阅读 · 第三部分
Đọc hiểu · Phần III
Câu 18-21: Ghép câu hỏi với câu trả lời phù hợp.
请问李老师在吗?
Xin hỏi thầy Lý có ở đây không?
18
谁帮你准备的画笔?是爸爸还是妈妈?
Ai giúp bạn chuẩn bị bút vẽ? Là bố hay mẹ?
19
你看,这个题做对了还是做错了?
Bạn xem, câu này làm đúng hay làm sai?
20
我忘了拿本子,现在去商店买一个。
Tôi quên mang vở, bây giờ đi cửa hàng mua một quyển.
21
快要开学了,你什么时候回来?
Sắp khai giảng rồi, khi nào bạn về?
4
阅读 · 第四部分
Đọc hiểu · Phần IV
Câu 22-24: Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng.
我爱跳舞,但跳得不太好。
Tôi thích nhảy múa nhưng nhảy không được giỏi lắm.
A 下课了B 喜欢跳舞C 是小学生
22
女儿已经上小学了。她学习不错,她的本子我看过,错题不多,字写得也很好。
Con gái đã học tiểu học. Việc học của con khá tốt; tôi đã xem vở, không có nhiều câu sai và chữ viết cũng rất đẹp.
女儿现在:
Con gái hiện nay:
23
还有一个星期爷爷就要过生日了。爸爸想去饭馆给爷爷过生日,但是爷爷觉得饭馆的菜没有家里的好吃,所以今年还是在家里过。
Còn một tuần nữa là đến sinh nhật ông. Bố muốn đến nhà hàng tổ chức sinh nhật cho ông, nhưng ông thấy món ở nhà hàng không ngon bằng ở nhà, nên năm nay vẫn tổ chức ở nhà.
爷爷要在家里过生日,因为:
Ông muốn tổ chức sinh nhật ở nhà vì:
24
就要开学了,儿子的笔、本子什么的都没有准备好。我在网上看了看,网上有很多,今天买完,明天就能送到家,真不错!
Sắp khai giảng rồi mà bút, vở và những thứ khác của con trai vẫn chưa chuẩn bị xong. Tôi xem trên mạng, có rất nhiều; hôm nay mua xong thì ngày mai có thể giao tới nhà, thật tiện!
他在网上给儿子买什么?
Anh ấy mua gì cho con trai trên mạng?
1
书写 · 第一部分
Viết · Phần I
Câu 25-27: Ghép chữ Hán từ các bộ phận cho sẵn.
A
是
chữ 是
B
钅
bộ Kim dạng đứng
C
⺮
đầu Trúc
D
十
bộ Thập
亻+十 → 什 么
D写 昔
Ghép thành: 写错
25
做 页
Ghép thành: 做题
26
夭 了
Ghép thành: 笑了
27
2
书写 · 第二部分
Viết · Phần II
Câu 28-30: Dựa vào pinyin để viết chữ Hán.
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
你的书包在门( )面呢。
Cặp sách của bạn ở phía sau cửa.
28
我们明天就要开( )了。
Ngày mai chúng ta sắp khai giảng rồi.
29
这个( )写得对还是错?
Từ này viết đúng hay sai?
30
